ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿色食品
lǜsè shípǐn
Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food
Hán việt: lục sắc thực phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "绿色食品" (lǜsè shípǐn) nghĩa là "Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu + 食 (shí): thức ăn + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

绿色食品
lǜsè shípǐn
Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food
纟
录
⺈
巴
食
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thực phẩm xanh / Thực phẩm hữu cơ xanh chứng nhận / Green food
Ví dụ (3)
chāoshì超市lǐ里shèyǒu设有“lǜsè绿色shípǐn食品”zhuānqū专区,suīrán虽然jiàgé价格guì贵yìxiē一些,dàn但mǎi买de的rén人hěn很duō多。
Trong siêu thị thiết lập khu chuyên biệt "Thực phẩm xanh", tuy giá cả có đắt hơn chút nhưng người mua rất đông.
There is a dedicated "Green Food" section in the supermarket; although the prices are a bit higher, many people buy from it.
lǜsè绿色shípǐn食品biāozhì标志chéngyuánxíng呈圆形,zhǔtǐ主体wèi为lǜsè绿色,yóu由tàiyáng太阳、yèpiàn叶片hé和bèilěi蓓蕾sān三bùfen部分zǔchéng组成。
Logo thực phẩm xanh có hình tròn, chủ thể màu xanh lá cây, được cấu thành từ ba phần là mặt trời, lá cây và nụ hoa.
The Green Food logo is circular and predominantly green, consisting of three parts: the sun, a leaf, and a bud.
shēnqǐng申请lǜsè绿色shípǐn食品rènzhèng认证de的qǐyè企业xūyào需要jiēshòu接受cóng从chǎnde产地huánjìng环境dào到jiāgōng加工bāozhuāng包装de的quánchéng全程jiānkòng监控。
Doanh nghiệp đăng ký chứng nhận thực phẩm xanh cần tiếp nhận giám sát toàn bộ quá trình từ môi trường xuất xứ đến gia công đóng gói.
Companies applying for Green Food certification must undergo full-process monitoring from the production environment to processing and packaging.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây