ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿地
lǜdì
khu đất cây xanh, thảm cỏ
Hán việt: lục địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绿地" (lǜdì) mang nghĩa "khu đất cây xanh, thảm cỏ", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

绿地
lǜdì
khu đất cây xanh, thảm cỏ
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu đất cây xanh, thảm cỏ
Ví dụ (5)
chéngshì城市lǐ里yīnggāi应该zēngjiā增加gèngduō更多de的lǜdì绿地。
Trong thành phố nên tăng thêm nhiều diện tích cây xanh hơn nữa.
Cities should add more green spaces.
háizi孩子men们zài在xiǎoqū小区de的lǜdì绿地shàng上wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên thảm cỏ của khu dân cư.
The children are playing on the neighborhood green space.
qǐng请búyào不要jiàntà践踏gōnggòng公共lǜdì绿地。
Xin đừng giẫm đạp lên thảm cỏ công cộng.
Please do not trample on public green spaces.
zhè这zuò座gōngyuán公园zhàn占le了hěn很dà大yí一piàn片lǜdì绿地。
Công viên này chiếm một diện tích cây xanh rất lớn.
This park occupies a large area of green space.
bǎohù保护chéngshì城市lǜdì绿地shì是wǒmen我们měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo vệ diện tích cây xanh của thành phố là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
Protecting urban green spaces is the responsibility of every one of us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây