ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿植
lǜzhí
Cây xanh
Hán việt: lục thực
—

Gợi nhớ

Từ "绿植" (lǜzhí) mang nghĩa "Cây xanh", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 植 (zhí - thực): "Trồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植).

Thành phần cấu tạo

绿植
lǜzhí
Cây xanh
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
植
zhí • thực
Trồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây xanh
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政rényuán人员zài在bàngōngshì办公室de的chuāngtái窗台hé和zǒuláng走廊bǎifàng摆放le了xǔduō许多shēngjībóbó生机勃勃de的lǜzhí绿植。
Nhân viên hành chính đã bày trí nhiều chậu cây xanh trang trí tràn đầy sức sống trên bậu cửa sổ và hành lang văn phòng.
The administrative staff placed many vibrant green plants on the windowsills and in the corridors of the office.
zài在bàngōng办公zhuō桌shàng上fàng放yì一pén盆xiǎoqiǎo小巧de的lǜzhí绿植,bùjǐn不仅néng能měihuà美化huánjìng环境,hái还néng能huǎnjiě缓解cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑de的shìjué视觉píláo疲劳。
Đặt một chậu cây xanh trang trí nhỏ nhắn trên bàn làm việc không chỉ giúp làm đẹp không gian mà còn giảm bớt sự mỏi mắt khi nhìn máy tính trong thời gian dài.
Placing a small green plant on the desk not only beautifies the environment, but also helps relieve eye strain from looking at a computer for long periods.
wùyè物业gōngsī公司ānpái安排le了zhuānrén专人měi每zhōu周dìngqī定期lái来gěi给bàngōngqū办公区de的lǜzhí绿植jiāoshuǐ浇水、xiūjiǎn修剪hé和shīféi施肥。
Công ty quản lý tòa nhà đã sắp xếp người chuyên trách hằng tuần định kỳ đến tưới nước, cắt tỉa và bón phân cho các chậu cây xanh trang trí tại khu văn phòng.
The property management company arranged for dedicated staff to come weekly to water, prune, and fertilize the green plants in the office area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây