植物
种, 株, 盆, 棵
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "植物" (zhíwù) mang nghĩa "thực vật", kết hợp bởi 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 植物
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thực vật, cây cối, cây cỏ.
Ví dụ (5)
这种植物需要很多阳光。
Loại thực vật này cần rất nhiều ánh nắng.
This kind of plant needs a lot of sunlight.
我们要爱护花草植物。
Chúng ta phải yêu quý hoa cỏ cây cối.
We should take good care of flowers, grass, and other plants.
周末我们去植物园参观。
Cuối tuần chúng tôi đi tham quan vườn bách thảo.
We are going to visit the botanical garden this weekend.
家里养一些绿色植物对眼睛好。
Trong nhà trồng (nuôi) một số cây xanh rất tốt cho mắt.
Keeping some green plants at home is good for the eyes.
这是什么植物?我不认识。
Đây là cây gì? Tôi không biết.
What kind of plant is this? I don't recognize it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây