ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
植物人
zhí wù rén
người thực vật
Hán việt: thực vật nhân
—

Gợi nhớ

Từ "植物人" (zhí wù rén) mang nghĩa "người thực vật", kết hợp bởi 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

植物人
zhí wù rén
người thực vật
植
zhí • thực
Trồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người thực vật
Ví dụ (3)
chēhuò车祸hòu后,tā他búxìng不幸chéngwéi成为le了zhíwù植物rén人。
Sau tai nạn xe hơi, anh ấy không may trở thành người thực vật.
After the car accident, he unfortunately fell into a vegetative state.
jīngguò经过jiārén家人de的xīxīn悉心zhàoliào照料,zhè这wèi位zhíwù植物rén人qíjìbānde奇迹般地sūxǐng苏醒le了。
Sau sự chăm sóc chu đáo của gia đình, người thực vật này đã tỉnh lại một cách kỳ diệu.
After careful nursing by his family, the vegetative patient miraculously woke up.
zhàogu照顾zhíwù植物rén人xūyào需要jídà极大de的nàixīn耐心hé和yìlì毅力。
Chăm sóc người thực vật đòi hỏi sự kiên nhẫn và nghị lực cực kỳ lớn.
Caring for a person in a vegetative state requires immense patience and perseverance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây