动植物园
—
Gợi nhớ
Từ "动植物园" (dòngzhíwùyuán) mang nghĩa "Vườn bách thú bách thảo", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 动植物园
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vườn bách thú bách thảo
Ví dụ (3)
动植物园是市民周末亲近大自然、进行亲子科普的好去处。
Vườn bách thú bách thảo là một địa điểm tuyệt vời để người dân gần gũi với thiên nhiên và làm giáo dục gia đình vào dịp cuối tuần.
The zoo and botanical garden is a great place for residents to get close to nature and enjoy family science outings on weekends.
我们在动植物园的温室展区见到了许多来自马达加斯加的热带植物。
Chúng tôi đã được ngắm nhìn nhiều loài thực vật nhiệt đới đến từ Madagascar tại khu triển lãm nhà kính của vườn bách thảo.
In the greenhouse exhibition area of the zoo and botanical garden, we saw many tropical plants from Madagascar.
动植物园的管理人员正致力于为大熊猫繁育模拟建造舒适的环境。
Nhân viên quản lý của vườn thú đang nỗ lực mô phỏng xây dựng môi trường sống dễ chịu phục vụ việc sinh sản của gấu trúc.
The staff at the zoo and botanical garden are working to simulate and build a comfortable environment for giant panda breeding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây