ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动植物园
dòngzhíwùyuán
Vườn bách thú bách thảo
Hán việt: động thực vật viên
—

Gợi nhớ

Từ "动植物园" (dòngzhíwùyuán) mang nghĩa "Vườn bách thú bách thảo", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

动植物园
dòngzhíwùyuán
Vườn bách thú bách thảo
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
植
zhí • thực
Trồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vườn bách thú bách thảo
Ví dụ (3)
dòngzhíwùyuán动植物园shì是shìmín市民zhōumò周末qīnjìn亲近dàzìrán大自然、jìnxíng进行qīnzǐ亲子kēpǔ科普de的hǎo好qùchù去处。
Vườn bách thú bách thảo là một địa điểm tuyệt vời để người dân gần gũi với thiên nhiên và làm giáo dục gia đình vào dịp cuối tuần.
The zoo and botanical garden is a great place for residents to get close to nature and enjoy family science outings on weekends.
wǒmen我们zài在dòngzhíwùyuán动植物园de的wēnshì温室zhǎnqū展区jiàndào见到le了xǔduō许多láizì来自mǎdájiāsījiā马达加斯加de的rèdài热带zhíwù植物。
Chúng tôi đã được ngắm nhìn nhiều loài thực vật nhiệt đới đến từ Madagascar tại khu triển lãm nhà kính của vườn bách thảo.
In the greenhouse exhibition area of the zoo and botanical garden, we saw many tropical plants from Madagascar.
dòngzhíwùyuán动植物园de的guǎnlǐ管理rényuán人员zhèng正zhìlì致力yú于wèi为dàxióngmāo大熊猫fányù繁育mónǐ模拟jiànzào建造shūshì舒适de的huánjìng环境。
Nhân viên quản lý của vườn thú đang nỗ lực mô phỏng xây dựng môi trường sống dễ chịu phục vụ việc sinh sản của gấu trúc.
The staff at the zoo and botanical garden are working to simulate and build a comfortable environment for giant panda breeding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây