ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿化
lǜhuà
Xanh hóa, phủ xanh
Hán việt: lục hóa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绿化" (lǜhuà) mang nghĩa "Xanh hóa, phủ xanh", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

绿化
lǜhuà
Xanh hóa, phủ xanh
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Xanh hóa, phủ xanh
Ví dụ (3)
chéngshì城市zhèngzài正在jìnxíng进行lǜhuà绿化。
Thành phố đang tiến hành phủ xanh.
The city is carrying out greening projects.
xuéxiào学校jìhuà计划lǜhuà绿化cāochǎng操场zhōuwéi周围。
Trường dự định phủ xanh khu quanh sân vận động.
The school plans to plant greenery around the sports field.
lǜhuà绿化kěyǐ可以měihuà美化huánjìng环境。
Việc phủ xanh có thể làm đẹp môi trường.
Greening can beautify the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây