湛
丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Làn nước hồ (氵) lắng đọng đến mức vô cùng (甚) tĩnh lặng làm lộ rõ đáy hồ xanh biếc, nghĩa là sâu thẳm, trong vắt (湛).
Thành phần cấu tạo
湛
Sâu, trong
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sâu, trong
Ví dụ (3)
天空一片湛蓝。
Bầu trời xanh thẳm.
The sky is a deep, clear blue.
湖水清湛见底。
Nước hồ trong sâu thấy đáy.
The lake water is crystal clear right to the bottom.
他的技艺十分精湛。
Kỹ nghệ của anh ấy vô cùng tinh xảo.
His craftsmanship is exquisite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây