ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湛
zhàn
Sâu, trong
Hán việt: trạm
丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Làn nước hồ (氵) lắng đọng đến mức vô cùng (甚) tĩnh lặng làm lộ rõ đáy hồ xanh biếc, nghĩa là sâu thẳm, trong vắt (湛).

Thành phần cấu tạo

湛
zhàn
Sâu, trong
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sâu, trong
Ví dụ (3)
tiānkōng天空yí一piàn片zhànlán湛蓝。
Bầu trời xanh thẳm.
The sky is a deep, clear blue.
húshuǐ湖水qīng清zhàn湛jiàn见dǐ底。
Nước hồ trong sâu thấy đáy.
The lake water is crystal clear right to the bottom.
tā他de的jìyì技艺shífēn十分jīngzhàn精湛。
Kỹ nghệ của anh ấy vô cùng tinh xảo.
His craftsmanship is exquisite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây