ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粘
nián / zhān
dính, dẻo
Hán việt: niêm
丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
11
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘).

Thành phần cấu tạo

粘
nián / zhān
dính, dẻo; dán, bám
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'nián')
Nghĩa:dính, dẻo
Ví dụ (5)
zhè这zhāngtiē张贴zhǐ纸zhān粘bù不láo牢。
Tấm nhãn dán này dính không chặt.
This sticker doesn't stick well.
wǒ我de的shǒu手shàng上quán全shì是táng糖,gǎnjué感觉hěn很zhān粘。
Tay tôi toàn là đường, cảm thấy rất dính.
My hands are covered in sugar and feel very sticky.
fàn饭lì粒zhān粘zài在yīfu衣服shàng上le了。
Hạt cơm dính trên quần áo rồi.
Grains of rice are stuck to my clothes.
zhè这gè个xiǎo小nǚhái女孩hěn很zhān粘rén人。
Cô bé này rất hay bám người.
This little girl is very clingy.
qǐng请yòng用jiāoshuǐ胶水bǎ把xìnfēng信封zhān粘hǎo好。
Xin hãy dùng hồ dán dính chặt phong bì lại.
Please use glue to seal the envelope.
2
động từ (đọc 'zhān')
Nghĩa:dán, bám, dính vào
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把yóupiào邮票zhān粘shàngqù上去。
Hãy dán tem lên.
Please stick the stamp on.
zhǐ纸zhān粘zài在zhuōzi桌子shàng上le了。
Giấy dính lên bàn rồi.
The paper stuck to the table.
jiāoshuǐ胶水bǎ把liǎng两zhāng张zhǐ纸zhān粘zhù住le了。
Keo đã dán hai tờ giấy lại.
The glue stuck the two pieces of paper together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây