ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粘扣带
niánkòudài
băng gai dính, Velcro
Hán việt: niêm khấu đới
—

Gợi nhớ

Từ "粘扣带" (niánkòudài) nghĩa là "băng gai dính, Velcro", ghép bởi: 粘 (nián / zhān): dính + 扣 (kòu): cài + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

粘扣带
niánkòudài
băng gai dính, Velcro
米
占
扌
口
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:băng gai dính, Velcro
Ví dụ (3)
tóngxié童鞋shàng上yòng用le了zhānkòudài粘扣带。
Trên giày trẻ em dùng băng gai dính.
Velcro straps are used on children's shoes.
zhānkòudài粘扣带yào要fǎnfù反复cèshì测试。
Băng gai dính phải được thử nhiều lần.
Velcro straps must be tested repeatedly.
zhè这pī批zhānkòudài粘扣带zhānxìng粘性bùzú不足。
Lô băng gai dính này độ dính không đủ.
This batch of Velcro straps lacks sufficient stickiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây