ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粘着
zhān zhe
Dính / Bám lấy
Hán việt: niêm trứ
—

Gợi nhớ

Từ "粘着" (zhān zhe) nghĩa là "Dính / Bám lấy", ghép bởi: 粘 (nián / zhān): dính + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang.

Thành phần cấu tạo

粘着
zhān zhe
Dính / Bám lấy
米
占
羊
目

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dính / Bám lấy
Ví dụ (3)
gāng刚xià下guò过yì一cháng场dàyǔ大雨,tā他de的xiédǐ鞋底shàng上zhān粘zhe着hòuhòu厚厚de的yì一céng层níbā泥巴。
Trời vừa mưa to xong, dưới đế giày anh ấy dính một lớp bùn dày.
It just rained heavily, and a thick layer of mud is stuck to the soles of his shoes.
zhè这zhī只liúlàng流浪māo猫zìcóng自从bèi被wèi喂guò过yí一cì次hòu后,jiù就zhěngtiān整天zhān粘zhe着wǒ我,gǎn赶yě也gǎn赶bù不zǒu走。
Chú mèo hoang này từ sau khi được cho ăn một lần, đã bám lấy tôi cả ngày, đuổi cũng không đi.
Ever since this stray cat was fed once, it has been clinging to me all day and can't be driven away.
tā他zuótiān昨天chī吃wán完táng糖méi没cā擦zuǐ嘴,zuǐjiǎo嘴角xiànzài现在hái还zhān粘zhe着yìdiǎn一点táng糖shuāng霜。
Hôm qua anh ấy ăn kẹo xong không lau miệng, bây giờ trên khóe miệng vẫn còn dính một chút đường viền.
He didn't wipe his mouth after eating candy yesterday, and a little frosting is still stuck to the corner of his mouth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây