粘度
—
Gợi nhớ
Từ "粘度" (nián dù) nghĩa là "độ nhớt, độ dính", ghép bởi: 粘 (nián / zhān): dính + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
粘度
độ nhớt, độ dính
米
占
广
廿
又
Phân tích từ 粘度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:độ nhớt, độ dính
Ví dụ (3)
这种胶水的粘度非常高。
Độ dính của loại keo này rất cao.
The viscosity of this glue is very high.
温度升高会降低油的粘度。
Nhiệt độ tăng cao sẽ làm giảm độ nhớt của dầu.
Rising temperature will lower the oil's viscosity.
请检查流体的粘度指标。
Xin kiểm tra chỉ số độ nhớt của chất lưu.
Please check the viscosity index of the fluid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây