ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粘胶
zhānjiāo
Sợi viscose
Hán việt: niêm giao
—

Gợi nhớ

Từ "粘胶" (zhānjiāo) nghĩa là "Sợi viscose", ghép bởi: 粘 (nián / zhān): dính + 胶 (jiāo): keo.

Thành phần cấu tạo

粘胶
zhānjiāo
Sợi viscose
米
占
月
交

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi viscose
Ví dụ (3)
shèjìshī设计师xuǎnyòng选用le了zhānjiāo粘胶zuò做wàitào外套。
Nhà thiết kế chọn sợi viscose để làm áo khoác.
The designer chose viscose to make the coat.
zhānjiāo粘胶de的shǒugǎn手感hé和hòudù厚度dōu都yào要xiān先quèrèn确认。
Cần xác nhận trước cảm giác tay và độ dày của sợi viscose.
Both the feel and thickness of the viscose need to be confirmed first.
cǎigòubù采购部zhèngzài正在bǐjiào比较jǐ几zhǒng种zhānjiāo粘胶。
Bộ phận mua hàng đang so sánh vài loại sợi viscose.
The purchasing department is comparing several types of viscose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây