ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
双面胶
Shuāngmiàn jiāo
Băng dính hai mặt
Hán việt: song diện giao
—

Gợi nhớ

Từ "双面胶" (Shuāngmiàn jiāo) mang nghĩa "Băng dính hai mặt", kết hợp bởi 双 (shuāng - song): "Đôi" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 双: Hai bàn tay (又) đặt sóng đôi bên nhau cùng làm việc ăn ý tạo thành một cặp, một đôi hoàn chỉnh (双). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

双面胶
Shuāngmiàn jiāo
Băng dính hai mặt
双
shuāng • song
Đôi
又
Bộ Hựu
Bàn tay (hai lần)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng dính hai mặt
Ví dụ (2)
zuò做shǒugōng手工de的shíhou时候,wǒmen我们jīngcháng经常xūyào需要yòngdào用到shuāngmiànjiāo双面胶。
Khi làm thủ công, chúng tôi thường phải dùng đến băng dính hai mặt.
We often need to use double-sided tape when doing crafts.
qǐng请yòng用shuāngmiànjiāo双面胶bǎ把zhè这zhāng张zhàopiān照片tiē贴zài在qiáng墙shàng上。
Hãy dùng băng dính hai mặt dán bức ảnh này lên tường.
Please stick this photo on the wall using double-sided tape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây