ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透明胶
Tòumíng jiāo
Băng dính trong
Hán việt: thấu minh giao
—

Gợi nhớ

Từ "透明胶" (Tòumíng jiāo) mang nghĩa "Băng dính trong", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 明 (míng - minh): "sáng" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

透明胶
Tòumíng jiāo
Băng dính trong
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng dính trong
Ví dụ (2)
kèběn课本pò破le了,wǒ我yòng用tòumíngjiāo透明胶bǎ把tā它zhān粘hǎo好。
Sách giáo khoa bị rách rồi, tôi dùng băng dính trong để dán nó lại.
The textbook was torn, so I taped it back together with clear tape.
bāng帮wǒ我zhǎo找yíxià一下tòumíngjiāo透明胶,wǒ我yào要fēng封hǎo好zhè这gè个kuàidì快递xiāng箱。
Tìm giúp tôi cuộn băng dính trong, tôi cần đóng kín thùng chuyển phát nhanh này.
Help me find the clear tape; I need to seal this delivery box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây