盏
一一フノ丶丨フ丨丨一
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chiếc đĩa đựng (皿) nhỏ nhắn và mỏng manh (戋) dùng để rót trà hoặc thắp bấc dầu gọi là cái chén nhỏ, ngọn đèn (盏).
Thành phần cấu tạo
盏
chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
盏
Dùng cho đèn, đèn lồng, hoặc chén trà, chén rượu.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盏 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一盏灯笼
Một chiếc đèn lồng

一盏灯
Một ngọn đèn

两盏电灯
Hai ngọn đèn điện
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
Ví dụ (5)
桌子上有一盏台灯。
Trên bàn có một chiếc đèn bàn.
There is a desk lamp on the table.
远处的村庄亮起了一盏盏灯火。
Ngôi làng ở đằng xa đã thắp sáng từng ngọn đèn.
In the distance, the village lit up with rows of lights.
朋友来访,我为他沏了一盏茶。
Bạn đến thăm, tôi đã pha cho anh ấy một chén trà.
When my friend came to visit, I brewed him a cup of tea.
街道两旁的路灯一盏接一盏地亮了。
Đèn đường ở hai bên phố lần lượt từng ngọn sáng lên.
The streetlights on both sides of the street came on one after another.
两人对饮,喝尽了最后一盏酒。
Hai người đối ẩm, uống cạn chén rượu cuối cùng.
The two drank together and finished the last cup of wine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây