ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金盏花
jīnzhǎnhuā
Hoa cúc kim tiền, cúc vạn thọ
Hán việt: kim trản hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金盏花" (jīnzhǎnhuā) mang nghĩa "Hoa cúc kim tiền, cúc vạn thọ", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 盏 (zhǎn - trản): "chén nhỏ" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 盏: Chiếc đĩa đựng (皿) nhỏ nhắn và mỏng manh (戋) dùng để rót trà hoặc thắp bấc dầu gọi là cái chén nhỏ, ngọn đèn (盏). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

金盏花
jīnzhǎnhuā
Hoa cúc kim tiền, cúc vạn thọ
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
盏
zhǎn • trản
chén nhỏ
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa cúc kim tiền, cúc vạn thọ
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里zhòng种zhe着hěn很duō多jīnzhǎnhuā金盏花。
Trong vườn trồng nhiều hoa cúc kim tiền.
Many marigolds are planted in the garden.
tā她mǎi买le了yì一pén盆jīnzhǎnhuā金盏花。
Cô ấy mua một chậu hoa cúc kim tiền.
She bought a pot of marigolds.
jīnzhǎnhuā金盏花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa cúc kim tiền nở rất đẹp.
The marigolds are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây