ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篮球比赛
lánqiú bǐsài
trận đấu bóng rổ
Hán việt: lam cầu tỷ tái
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "篮球比赛" (lánqiú bǐsài) nghĩa là "trận đấu bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng + 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 赛 (sài): Cuộc thi.

Thành phần cấu tạo

篮球比赛
lánqiú bǐsài
trận đấu bóng rổ
⺮
监
王
求
比
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trận đấu bóng rổ
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚yǒu有yì一chǎng场lánqiú篮球bǐsài比赛。
Tối nay có một trận đấu bóng rổ.
There is a basketball game tonight.
tā他hěn很xiǎng想qù去kàn看lánqiú篮球bǐsài比赛。
Anh ấy rất muốn đi xem trận đấu bóng rổ.
He really wants to go watch the basketball game.
zhè这chǎng场lánqiú篮球bǐsài比赛dǎ打de得hěn很jīngcǎi精彩。
Trận đấu bóng rổ này diễn ra rất hấp dẫn.
This basketball game was played brilliantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây