ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ, đánh bóng rổ (hành động chơi thể thao).
Hán việt: đả lam cầu
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "打篮球" (dǎ lánqiú) mang nghĩa "chơi bóng rổ", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 篮 (lán - lam): "cái rổ" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:chơi bóng rổ, đánh bóng rổ (hành động chơi thể thao).
Ví dụ (5)
měi每gè个zhōumò周末wǒ我dōu都qù去dǎ打lánqiú篮球。
Cuối tuần nào tôi cũng đi chơi bóng rổ.
I play basketball every weekend.
nǐ你huì会dǎ打lánqiú篮球ma吗?
Bạn có biết chơi bóng rổ không?
Can you play basketball?
fàngxué放学hòu后,wǒmen我们yìqǐ一起dǎ打lánqiú篮球ba吧。
Tan học xong, chúng mình cùng chơi bóng rổ nhé.
Let's play basketball together after school.
tā他lánqiú篮球dǎ打de得fēicháng非常hǎo好。
Anh ấy chơi bóng rổ cực kỳ giỏi.
He is very good at basketball.
zuótiān昨天xiàwǔ下午wǒmen我们dǎ打le了yì一chǎng场lánqiú篮球。
Chiều hôm qua chúng tôi đã đấu một trận bóng rổ.
We played a game of basketball yesterday afternoon.
2
danh từ (activity, sport)
Nghĩa:môn bóng rổ, hoạt động bóng rổ.
Ví dụ (5)
dǎ打lánqiú篮球shì是yí一xiàng项hěn很hǎo好de的yùndòng运动。
Chơi bóng rổ là một môn thể thao rất tốt.
Playing basketball is a very good form of exercise.
tā他duì对dǎ打lánqiú篮球hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy rất có hứng thú với môn bóng rổ.
He is very interested in playing basketball.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yí一gè个xīn新de的lánqiú篮球。
Chúng ta cần mua một quả bóng rổ mới.
We need to buy a new basketball.
zhè这shì是xuéxiào学校de的lánqiúduì篮球队。
Đây là đội bóng rổ của trường.
This is the school's basketball team.
zhèlǐ这里yǒu有yí一gè个shìwài室外lánqiúchǎng篮球场。
Ở đây có một sân bóng rổ ngoài trời.
There is an outdoor basketball court here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây