ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专心
zhuānxīn
chuyên tâm, tập trung, chú tâm.
Hán việt: chuyên tâm
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "专心" (zhuānxīn) mang nghĩa "chuyên tâm", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

专心
zhuānxīn
chuyên tâm
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:chuyên tâm, tập trung, chú tâm.
Ví dụ (5)
shàngkè上课shí时yào要zhuānxīn专心tīngjiǎng听讲,búyào不要zuò做xiǎo小dòngzuò动作。
Trong giờ học phải tập trung nghe giảng, đừng làm việc riêng.
You should listen attentively in class and not fidget.
tā他gōngzuò工作hěn很zhuānxīn专心,lián连wǒ我jìnlái进来dōu都méi没fāxiàn发现。
Anh ấy làm việc rất chuyên tâm, ngay cả tôi bước vào cũng không phát hiện ra.
He was so focused on his work that he didn't even notice me come in.
kāichē开车yào要zhuānxīn专心,bù不néng能kàn看shǒujī手机。
Lái xe phải tập trung, không được xem điện thoại.
You need to stay focused while driving and not look at your phone.
zhǐyào只要zhuānxīn专心qù去zuò做,jiù就méiyǒu没有kèfú克服bùliǎo不了de的kùnnán困难。
Chỉ cần chuyên tâm mà làm, thì không có khó khăn nào không vượt qua được.
As long as you devote yourself to it, there is no difficulty that cannot be overcome.
háizi孩子men们zhèngzài正在zhuānxīn专心de地huàhuà画画。
Bọn trẻ đang chăm chú vẽ tranh.
The children are concentrating on their drawing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây