ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专家
zhuānjiā
chuyên gia, nhà chuyên môn.
Hán việt: chuyên gia
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "专家" (zhuānjiā) nghĩa là "Chuyên gia", ghép bởi: 专 (zhuān): chuyên môn + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

专家
zhuānjiā
Chuyên gia
专
宀
豕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên gia, nhà chuyên môn.
Ví dụ (5)
tā他shì是xīnzàngbìng心脏病fāngmiàn方面de的zhùmíng著名zhuānjiā专家。
Ông ấy là chuyên gia nổi tiếng về bệnh tim.
He is a renowned expert in cardiology.
yùdào遇到bù不dǒng懂de的wèntí问题,zuìhǎo最好zīxún咨询yíxià一下zhuānjiā专家。
Gặp vấn đề không hiểu, tốt nhất là hỏi ý kiến chuyên gia một chút.
If you run into a problem you don't understand, it's best to consult an expert.
wǒmen我们yāoqǐng邀请le了jǐ几wèi位wàiguó外国zhuānjiā专家lái来zhǐdǎo指导gōngzuò工作。
Chúng tôi đã mời vài vị chuyên gia nước ngoài đến chỉ đạo công việc.
We invited several foreign experts to provide guidance.
zhuānjiā专家jiànyì建议měitiān每天yào要hē喝zúgòu足够de的shuǐ水。
Chuyên gia kiến nghị mỗi ngày cần uống đủ nước.
Experts recommend drinking enough water every day.
zhè这shì是yóu由zhuānjiāzǔ专家组jìnxíng进行pínggū评估de的。
Cái này là do tổ chuyên gia tiến hành đánh giá.
This was evaluated by a panel of experts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây