专家
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "专家" (zhuānjiā) nghĩa là "Chuyên gia", ghép bởi: 专 (zhuān): chuyên môn + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
专家
Chuyên gia
专
宀
豕
Hình ảnh:

Phân tích từ 专家
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chuyên gia, nhà chuyên môn.
Ví dụ (5)
他是心脏病方面的著名专家。
Ông ấy là chuyên gia nổi tiếng về bệnh tim.
He is a renowned expert in cardiology.
遇到不懂的问题,最好咨询一下专家。
Gặp vấn đề không hiểu, tốt nhất là hỏi ý kiến chuyên gia một chút.
If you run into a problem you don't understand, it's best to consult an expert.
我们邀请了几位外国专家来指导工作。
Chúng tôi đã mời vài vị chuyên gia nước ngoài đến chỉ đạo công việc.
We invited several foreign experts to provide guidance.
专家建议每天要喝足够的水。
Chuyên gia kiến nghị mỗi ngày cần uống đủ nước.
Experts recommend drinking enough water every day.
这是由专家组进行评估的。
Cái này là do tổ chuyên gia tiến hành đánh giá.
This was evaluated by a panel of experts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây