ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
专家论证
zhuān jiā lùn zhèng
sự thẩm định của chuyên gia
Hán việt: chuyên gia luận chứng
—

Gợi nhớ

Từ "专家论证" (zhuān jiā lùn zhèng) mang nghĩa "sự thẩm định của chuyên gia", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 论 (lùn - luận): "lý luận" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

专家论证
zhuān jiā lùn zhèng
sự thẩm định của chuyên gia
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:sự thẩm định của chuyên gia
Ví dụ (5)
fāng'àn方案jīngguò经过le了yángé严格de的zhuānjiā专家lùnzhèng论证。
Phương án đã trải qua sự thẩm định nghiêm ngặt của chuyên gia.
The proposal underwent strict expert review.
zhuānjiā专家lùnzhèng论证quèbǎo确保le了gōngchéng工程de的ānquán安全。
Sự phản biện của chuyên gia bảo đảm an toàn cho công trình.
Expert demonstration ensured project safety.
xiàngmù项目lì立xiàng项qián前bìxū必须wánchéng完成zhuānjiā专家lùnzhèng论证。
Trước khi lập dự án bắt buộc phải hoàn thành sự thẩm định của chuyên gia.
Expert review must be completed before project approval.
wěiyuánhuì委员会yāoqǐng邀请le了zhuānyè专业rénshì人士lái来zhuānjiā专家lùnzhèng论证。
Ủy ban đã mời các giới chuyên môn đến tiến hành chuyên gia phản biện.
The committee invited professionals to carry out expert review.
zhèngzài正在duì对xiūgǎi修改nèiróng内容jìnxíng进行zhuānjiā专家lùnzhèng论证。
Đang tiến hành thẩm định chuyên gia đối với nội dung chỉnh sửa.
Expert review is being conducted on the revised content.
2
Động từ
Nghĩa:do chuyên gia chứng minh/thẩm định

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây