专门
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "专门" (zhuānmén) nghĩa là "Chuyên môn", ghép bởi: 专 (zhuān): chuyên môn + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
专门
Chuyên môn
专
门
Hình ảnh:

Phân tích từ 专门
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:chuyên, đặc biệt (cố ý làm vì mục đích gì đó).
Ví dụ (5)
我是专门来看你的。
Tôi đặc biệt đến đây để thăm bạn.
I came specifically to see you.
这道菜是专门为你做的。
Món ăn này được làm đặc biệt dành riêng cho bạn.
This dish was specially made for you.
他专门请假去机场接朋友。
Anh ấy cố ý xin nghỉ phép để ra sân bay đón bạn.
He specifically took time off to go to the airport to pick up a friend.
这本书是专门为儿童编写的。
Cuốn sách này được biên soạn chuyên dành cho trẻ em.
This book was specially written for children.
别专门买礼物了,人来了就好。
Đừng cố ý mua quà làm gì, người đến là tốt rồi.
Don't go out of your way to buy a gift; your coming is enough.
2
tính từ
Nghĩa:chuyên môn, chuyên biệt.
Ví dụ (5)
我们需要专门的技术人员。
Chúng tôi cần nhân viên kỹ thuật có chuyên môn.
We need specialized technical personnel.
这是一家专门卖茶叶的店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán lá trà.
This is a shop that specializes in selling tea.
这种病需要专门的治疗。
Loại bệnh này cần sự điều trị chuyên biệt.
This illness requires specialized treatment.
他受过专门的训练。
Anh ấy đã từng được huấn luyện chuyên môn.
He has received specialized training.
这是一个专门的机构。
Đây là một cơ quan chuyên trách.
This is a specialized institution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây