专注
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "专注" (zhuānzhù) mang nghĩa "Tập trung", kết hợp bởi 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 专注
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tập trung
Ví dụ (3)
开车时要保持专注。
Khi lái xe cần giữ sự tập trung.
You need to stay focused when driving.
她专注地听老师讲课。
Cô ấy tập trung nghe giáo viên giảng.
She listened attentively to the teacher's lecture.
专注学习能提高效率。
Tập trung học có thể nâng cao hiệu suất.
Focusing on your studies can improve efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây