ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴注
dīzhù
Truyền thuốc
Hán việt: trích chú
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "滴注" (dīzhù) mang nghĩa "Truyền thuốc", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).

Thành phần cấu tạo

滴注
dīzhù
Truyền thuốc
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Truyền thuốc
Ví dụ (3)
bìngrén病人zhèngzài正在jiēshòu接受dīzhù滴注。
Bệnh nhân đang được truyền thuốc.
The patient is receiving an IV drip.
hùshi护士jiǎnchá检查le了dīzhù滴注sùdù速度。
Y tá kiểm tra tốc độ truyền thuốc.
The nurse checked the drip rate.
dīzhù滴注jiéshù结束hòu后tā她gǎnjué感觉hǎo好duō多le了。
Sau khi truyền thuốc xong, cô ấy thấy khá hơn nhiều.
She felt much better after the IV drip finished.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây