滴注
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滴注" (dīzhù) mang nghĩa "Truyền thuốc", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滴注
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Truyền thuốc
Ví dụ (3)
病人正在接受滴注。
Bệnh nhân đang được truyền thuốc.
The patient is receiving an IV drip.
护士检查了滴注速度。
Y tá kiểm tra tốc độ truyền thuốc.
The nurse checked the drip rate.
滴注结束后她感觉好多了。
Sau khi truyền thuốc xong, cô ấy thấy khá hơn nhiều.
She felt much better after the IV drip finished.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây