关注
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "关注" (guānzhù) mang nghĩa "Chú ý", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 关注
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chú ý
Ví dụ (3)
公众关注空气质量。
Công chúng quan tâm đến chất lượng không khí.
The public is concerned about air quality.
老师很关注学生的进步。
Giáo viên rất quan tâm đến sự tiến bộ của học sinh.
The teacher pays close attention to the students' progress.
投资者关注市场趋势。
Nhà đầu tư quan tâm đến xu hướng thị trường.
Investors pay attention to market trends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây