ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取消关注
qǔxiāo guānzhù
Bỏ theo dõi
Hán việt: thủ tiêu quan chú
—

Gợi nhớ

Từ "取消关注" (qǔxiāo guānzhù) mang nghĩa "Bỏ theo dõi", kết hợp bởi 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 关 (guān - quan): "tắt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).

Thành phần cấu tạo

取消关注
qǔxiāo guānzhù
Bỏ theo dõi
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bỏ theo dõi
Ví dụ (3)
wǒ我bù不xiǎng想zài再kàn看tā他de的dòngtài动态,suǒyǐ所以qǔxiāo取消guānzhù关注le了。
Tôi không muốn xem bài đăng của anh ấy nữa nên đã bỏ theo dõi.
I didn't want to see his updates anymore, so I unfollowed him.
qǔxiāo取消guānzhù关注hòu后,xìtǒng系统bú不zài再tuīsòng推送tā他de的nèiróng内容。
Sau khi bỏ theo dõi, hệ thống không còn đẩy nội dung của anh ấy nữa.
After unfollowing, the system no longer recommends his content.
tā她yóuyù犹豫le了yíxià一下,háishi还是qǔxiāo取消guānzhù关注le了nà那gè个zhànghào账号。
Cô ấy do dự một chút rồi vẫn bỏ theo dõi tài khoản đó.
She hesitated for a moment, then unfollowed that account anyway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây