注意安全
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "注意安全" (zhùyìānquán) mang nghĩa "chú ý an toàn", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 意 (yì - ý): "ý định" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:chú ý an toàn
Ví dụ (3)
过马路要注意安全。
Qua đường phải chú ý an toàn.
Be careful and stay safe when crossing the street.
旅行时请注意安全。
Khi du lịch xin chú ý an toàn.
Please stay safe while traveling.
老师提醒学生注意安全。
Thầy cô nhắc học sinh chú ý an toàn.
The teacher reminded the students to pay attention to safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây