ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修室
wéi xiū shì
Phòng bảo trì máy móc
Hán việt: duy tu thất
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "维修室" (wéi xiū shì) mang nghĩa "Phòng bảo trì máy móc", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

维修室
wéi xiū shì
Phòng bảo trì máy móc
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bảo trì máy móc
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑huài坏le了,wǒ我xūyào需要bǎ把tā它dàidào带到wéixiū维修shì室。
Máy tính của tôi bị hỏng, tôi cần mang nó đến phòng bảo trì.
My computer is broken, and I need to take it to the maintenance room.
wéixiū维修shì室zài在yīlóu一楼,zǒuláng走廊jìntóu尽头zuǒzhuǎn左转。
Phòng bảo trì nằm ở tầng một, rẽ trái ở cuối hành lang.
The maintenance room is on the first floor; turn left at the end of the hallway.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在wéixiū维修shì室lǐ里jiǎnchá检查shèbèi设备。
Kỹ sư đang kiểm tra thiết bị trong phòng bảo trì máy móc.
The engineer is inspecting the equipment in the maintenance room.
qǐng请búyào不要shànzì擅自jìnrù进入wéixiū维修shì室。
Vui lòng không tự ý vào phòng bảo trì.
Please do not enter the maintenance room without permission.
wéixiū维修shì室de的yàoshi钥匙yóu由guǎnlǐyuán管理员bǎoguǎn保管。
Chìa khóa của phòng bảo trì do người quản lý cất giữ.
The key to the maintenance room is kept by the administrator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây