ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修申请
wéixiū shēnqǐng
Yêu cầu sửa chữa
Hán việt: duy tu thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "维修申请" (wéixiū shēnqǐng) mang nghĩa "Yêu cầu sửa chữa", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

维修申请
wéixiū shēnqǐng
Yêu cầu sửa chữa
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu sửa chữa
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认wéixiū维修shēnqǐng申请。
Phòng hành chính đang xác nhận yêu cầu sửa chữa.
The administration department is confirming the repair request.
wéixiū维修shēnqǐng申请xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Yêu cầu sửa chữa được ghi trong hệ thống văn phòng.
The repair request is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新wéixiū维修shēnqǐng申请。
Quản lý yêu cầu cập nhật yêu cầu sửa chữa.
The supervisor requested an update to the repair request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây