ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维修房
wéixiūfáng
Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)
Hán việt: duy tu phòng
—

Gợi nhớ

Từ "维修房" (wéixiūfáng) mang nghĩa "Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

维修房
wéixiūfáng
Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)
Ví dụ (3)
sān三líng零èr二kèfáng客房lòushuǐ漏水yánzhòng严重,gōngchéngbù工程部yǐjīng已经jiāng将qí其lièwèi列为wéixiū维修fáng房bìng并suǒsǐ锁死zhuàngtài状态。
Phòng 302 bị rò rỉ nước nghiêm trọng, bộ phận kỹ thuật đã xếp phòng này vào danh sách phòng sửa chữa và khóa trạng thái lại.
Room 302 has a severe water leak, so the engineering department has marked it as out of order and locked its status.
wéixiū维修fáng房zài在xiūlǐ修理wánbì完毕bìng并jīng经zhìjiǎn质检hégé合格qián前,bù不kě可zài在xìtǒng系统lǐ里jìnxíng进行shòumài售卖。
Phòng đang sửa chữa trước khi hoàn tất sửa sang và đạt kiểm định chất lượng thì không được mở bán trên hệ thống.
An out-of-order room cannot be sold in the system until repairs are completed and it passes quality inspection.
gōngchéng工程rényuán人员dài带zhe着gōngjùbāo工具包jícōngcōng急匆匆de地gǎnwǎng赶往wǔ五lóu楼de的wéixiū维修fáng房gēnghuàn更换huài坏diào掉de的dēngjù灯具。
Nhân viên kỹ thuật mang theo hộp dụng cụ vội vã đi tới phòng sửa chữa ở tầng 5 để thay thế thiết bị đèn bị hỏng.
Carrying a toolkit, the maintenance technician hurried to the out-of-order room on the fifth floor to replace the broken light fixture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây