ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连绵
liánmián
liên miên, kéo dài liên tục
Hán việt: liên miên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "连绵" (liánmián) mang nghĩa "liên miên, kéo dài liên tục", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 绵 (mián - miên): "bông tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 绵: Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).

Thành phần cấu tạo

连绵
liánmián
liên miên, kéo dài liên tục
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
绵
mián • miên
bông tơ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:liên miên, kéo dài liên tục
Ví dụ (5)
yuǎnchù远处shì是liánmiánbúduàn连绵不断de的qúnshān群山。
Ở phía xa là những dãy núi kéo dài liên tục không dứt.
In the distance, there are endless stretches of mountains.
zuìjìn最近jǐ几tiān天zǒngshì总是qiūyǔ秋雨liánmián连绵。
Mấy ngày gần đây luôn có những cơn mưa thu kéo dài liên miên.
For the past few days, the autumn rain has been falling continuously.
chuāngwài窗外shì是liánmián连绵qǐfú起伏de的shān山qiū丘。
Bên ngoài cửa sổ là những ngọn đồi nhấp nhô kéo dài liên tục.
Outside the window were rolling hills stretching into the distance.
liánmián连绵de的yīnyǔtiān阴雨天ràng让rén人gǎndào感到yǒuxiē有些fánmèn烦闷。
Những ngày mưa âm u liên miên khiến người ta cảm thấy hơi phiền muộn.
The continuous rainy weather made people feel somewhat gloomy.
zhōnghuá中华wénhuà文化yǒu有zhe着liánmián连绵wǔqiān五千nián年de的lìshǐ历史。
Văn hóa Trung Hoa có lịch sử kéo dài liên tục năm ngàn năm.
Chinese culture has a continuous history of five thousand years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây