掺
一丨一フ丶一ノ丶ノノノ
11
—
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) đem nhiều thứ khác nhau (参) trộn lẫn vào cùng một chỗ là hành động pha trộn, trộn lẫn (掺).
Thành phần cấu tạo
掺
pha trộn, trộn lẫn (như 掺杂, 掺假)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:gây nghiện
Ví dụ (3)
这家面馆的面粉里掺了太多的沙子。
Bột mì của quán mì này đã bị trộn quá nhiều cát.
Too much sand was mixed into the flour at this noodle shop.
他在牛奶里掺了水以牟取暴利。
Anh ta đã pha nước vào sữa để trục lợi phi pháp.
He watered down the milk to make exorbitant profits.
他的报告中掺了不少个人的主观情绪。
Trong báo cáo của anh ta có pha trộn không ít cảm xúc chủ quan cá nhân.
His report is mixed with a lot of personal subjective emotions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây