ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掺
chān
gây nghiện
Hán việt: sảm
一丨一フ丶一ノ丶ノノノ
11
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) đem nhiều thứ khác nhau (参) trộn lẫn vào cùng một chỗ là hành động pha trộn, trộn lẫn (掺).

Thành phần cấu tạo

掺
chān
pha trộn, trộn lẫn (như 掺杂, 掺假)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gây nghiện
Ví dụ (3)
zhè这jiā家miànguǎn面馆de的miànfěn面粉lǐ里càn掺le了tàiduō太多de的shāzi沙子。
Bột mì của quán mì này đã bị trộn quá nhiều cát.
Too much sand was mixed into the flour at this noodle shop.
tā他zài在niúnǎi牛奶lǐ里càn掺le了shuǐ水yǐ以móuqǔbàolì牟取暴利。
Anh ta đã pha nước vào sữa để trục lợi phi pháp.
He watered down the milk to make exorbitant profits.
tā他de的bàogào报告zhōng中càn掺le了bù不shǎo少gè个rén人de的zhǔguān主观qíngxù情绪。
Trong báo cáo của anh ta có pha trộn không ít cảm xúc chủ quan cá nhân.
His report is mixed with a lot of personal subjective emotions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây