ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掺杂
chān zá
doping
Hán việt: sảm tạp
—

Gợi nhớ

Từ "掺杂" (chān zá) mang nghĩa "doping", kết hợp bởi 掺 (chān - sảm): "pha trộn" + 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掺: Đôi bàn tay (扌) đem nhiều thứ khác nhau (参) trộn lẫn vào cùng một chỗ là hành động pha trộn, trộn lẫn (掺). • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).

Thành phần cấu tạo

掺杂
chān zá
doping
掺
chān • sảm
pha trộn
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:doping
Ví dụ (3)
zhēn真de的jīnzi金子shì是bù不yīnggāi应该cànzá掺杂qítā其他zázhì杂质de的。
Vàng thật thì không nên bị pha tạp các tạp chất khác.
Real gold should not be mixed with other impurities.
tā他de的dòngjī动机bìng并bù不chúnjié纯洁,cànzá掺杂le了gè个rén人lìyì利益。
Động cơ của anh ta không hề trong sáng, có pha lẫn lợi ích cá nhân.
His motives are not pure; they are mixed with personal interests.
zhè这yì一pī批huò货lǐ里cànzá掺杂le了xǔduō许多lièzhì劣质chǎnpǐn产品。
Trong lô hàng này có trộn lẫn nhiều sản phẩm kém chất lượng.
Many inferior products were mixed into this batch of goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây