ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杂技
zájì
tạp kỹ, xiếc, nhào lộn.
Hán việt: tạp kỹ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "杂技" (zájì) mang nghĩa "tạp kỹ", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技).

Thành phần cấu tạo

杂技
zájì
tạp kỹ
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tạp kỹ, xiếc, nhào lộn.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国zájì杂技zài在shìjiè世界shàng上xiǎngyǒushèngmíng享有盛名。
Tạp kỹ Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
Chinese acrobatics enjoys a worldwide reputation.
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩biǎoyǎn表演de的róu柔shù术zájì杂技lìngrénjīngtàn令人惊叹。
Màn biểu diễn tạp kỹ uốn dẻo của cô bé đó khiến người ta kinh ngạc.
The little girl's contortion act was astonishing.
zhōumò周末wǒmen我们yào要qù去jùyuàn剧院kàn看zájì杂技biǎoyǎn表演。
Cuối tuần chúng tôi sẽ đến nhà hát xem biểu diễn xiếc (tạp kỹ).
We are going to the theater this weekend to watch an acrobatic performance.
zájì杂技yǎnyuán演员xūyào需要cóngxiǎo从小kèkǔ刻苦xùnliàn训练。
Diễn viên tạp kỹ cần phải khổ luyện từ nhỏ.
Acrobats need to train hard from a young age.
zhè这shì是yí一gè个gāonándù高难度de的kōngzhōng空中zájì杂技dòngzuò动作。
Đây là một động tác tạp kỹ trên không có độ khó cao.
This is a highly difficult aerial acrobatic move.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây