ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夹杂
jiāzá
xen lẫn, pha tạp, lẫn lộn, kẹp lẫn.
Hán việt: giáp tạp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "夹杂" (jiāzá) mang nghĩa "lẫn lộn", kết hợp bởi 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).

Thành phần cấu tạo

夹杂
jiāzá
lẫn lộn
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xen lẫn, pha tạp, lẫn lộn, kẹp lẫn.
Ví dụ (5)
kuángfēng狂风jiāzá夹杂zhe着bàoyǔ暴雨xiàng向wǒmen我们xí袭lái来。
Gió lớn xen lẫn mưa rào ập về phía chúng tôi.
Strong winds mixed with torrential rain came crashing toward us.
tā他de的pǔtōnghuà普通话lǐ里jiāzá夹杂zhe着yìxiē一些fāngyán方言。
Trong tiếng Phổ thông của anh ấy có pha lẫn một chút tiếng địa phương.
His Mandarin is mixed with some dialect.
dàmǐ大米lǐ里jiāzá夹杂zhe着hěn很duō多shā沙shí石。
Trong gạo có lẫn rất nhiều sạn (cát đá).
The rice is mixed with a lot of sand and stones.
xuānnào喧闹shēng声zhōng中jiāzá夹杂zhe着jǐ几shēng声kūqì哭泣。
Trong tiếng ồn ào náo nhiệt có lẫn vài tiếng khóc.
Amid the noise were mixed a few sounds of crying.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他xīnlǐ心里jiāzá夹杂zhe着jīngxǐ惊喜hé和dānyōu担忧。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy xen lẫn cả sự vui mừng và lo lắng.
When he heard the news, he felt a mixture of surprise and चिंता.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây