ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夹子
jiāzi
cái kẹp, cặp (tài liệu), ví (đựng tiền).
Hán việt: giáp tử
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夹子" (jiāzi) mang nghĩa "Cái kẹp", kết hợp bởi 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

夹子
jiāzi
Cái kẹp
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái kẹp, cặp (tài liệu), ví (đựng tiền).
Ví dụ (5)
bǎ把zhèxiē这些zhǐ纸yòng用jiāzi夹子jiā夹hǎo好。
Dùng cái kẹp giữ chặt mấy tờ giấy này lại.
Clip these papers together.
liàng晾yīfu衣服de的shíhou时候jìde记得yòng用jiāzi夹子。
Khi phơi quần áo nhớ dùng kẹp.
Remember to use clothespins when hanging up the laundry.
qǐng请yòng用zhuō桌shàng上de的jiāzi夹子bǎ把zhèxiē这些wénjiànjiā文件夹hǎo好。
Xin hãy dùng cái kẹp trên bàn để kẹp gọn những tài liệu này lại.
My hair is too long, so I need to use a hair clip.
qǐng请dìgěi递给wǒ我nà那gè个shípǐn食品jiāzi夹子。
Làm ơn đưa cho tôi cái kẹp gắp thức ăn kia.
Please pass me that pair of food tongs.
xiǎoxīn小心shǒu手bié别bèi被jiāzi夹子jiā夹dào到le了。
Cẩn thận tay đừng để bị cái kẹp kẹp vào.
Be careful not to get your hand caught in the clip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây