钱夹
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bao nhỏ gọn dùng để kẹp giữ (夹 - giáp: bộ Đại 大 ép chặt hai bên 丷) những tờ tiền và đồng bạc (钱 - tiền: bộ Kim 钅) bên trong một cách ngăn nắp chính là chiếc "ví tiền" (钱夹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 钱夹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ví tiền
Ví dụ (3)
他的钱夹里有身份证。
Trong ví tiền của anh ấy có căn cước.
His ID card is in his wallet.
她把钱夹放进包里。
Cô ấy bỏ ví tiền vào túi.
She put the wallet into her bag.
这个钱夹是皮的。
Chiếc ví tiền này làm bằng da.
This wallet is made of leather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây