ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钱夹
qiánjiā
Ví tiền
Hán việt: tiền giáp
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bao nhỏ gọn dùng để kẹp giữ (夹 - giáp: bộ Đại 大 ép chặt hai bên 丷) những tờ tiền và đồng bạc (钱 - tiền: bộ Kim 钅) bên trong một cách ngăn nắp chính là chiếc "ví tiền" (钱夹).

Thành phần cấu tạo

钱夹
qiánjiā
Ví tiền
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ví tiền
Ví dụ (3)
tā他de的qiánjiā钱夹lǐ里yǒu有shēnfènzhèng身份证。
Trong ví tiền của anh ấy có căn cước.
His ID card is in his wallet.
tā她bǎ把qiánjiā钱夹fàngjìn放进bāo包lǐ里。
Cô ấy bỏ ví tiền vào túi.
She put the wallet into her bag.
zhè这gè个qiánjiā钱夹shì是pí皮de的。
Chiếc ví tiền này làm bằng da.
This wallet is made of leather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây