马夹
包
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc áo gọn gàng như tấm giáp của người cưỡi ngựa (马), được may hai lớp vải ép sát và kẹp chặt (夹: bộ Đại 大 kẹp hai bên 丷丷) vào thân người để giữ ấm mà đôi tay vẫn cử động thoải mái, chính là "áo gi lê, áo khoác không tay" (马夹 - mã giáp).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马夹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo gi lê, áo khoác không tay.
Ví dụ (3)
他买了一件羊毛马夹。
Anh ấy mua một chiếc áo gi lê len.
He bought a wool vest.
马夹适合春秋穿。
Áo khoác không tay thích hợp mặc vào xuân thu.
Vests are suitable for wearing in spring and autumn.
这件马夹没有袖子。
Chiếc áo gi lê này không có tay áo.
This vest has no sleeves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây