ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马夹
mǎjiá
áo gi lê, áo khoác không tay.
Hán việt: mã giáp
包
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc áo gọn gàng như tấm giáp của người cưỡi ngựa (马), được may hai lớp vải ép sát và kẹp chặt (夹: bộ Đại 大 kẹp hai bên 丷丷) vào thân người để giữ ấm mà đôi tay vẫn cử động thoải mái, chính là "áo gi lê, áo khoác không tay" (马夹 - mã giáp).

Thành phần cấu tạo

马夹
mǎjiá
áo gi lê, áo khoác không tay
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo gi lê, áo khoác không tay.
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yí一jiàn件yángmáo羊毛mǎjiā马夹。
Anh ấy mua một chiếc áo gi lê len.
He bought a wool vest.
mǎjiā马夹shìhé适合chūnqiū春秋chuān穿。
Áo khoác không tay thích hợp mặc vào xuân thu.
Vests are suitable for wearing in spring and autumn.
zhè这jiàn件mǎjiā马夹méiyǒu没有xiùzi袖子。
Chiếc áo gi lê này không có tay áo.
This vest has no sleeves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây