ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活页夹
huóyèjiá
Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ
Hán việt: hoạt hiệt giáp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "活页夹" (huóyèjiá) mang nghĩa "Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).

Thành phần cấu tạo

活页夹
huóyèjiá
Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
页
yè • hiệt
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
夹
jiā / gā • giáp
Kẹp
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
丷丷
Hai chấm đôi
Hai bên kẹp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ
Ví dụ (3)
huóyèjiā活页夹lǐ里yǒu有hěn很duō多zīliào资料。
Trong bìa còng có nhiều tài liệu.
There are many materials in the ring binder.
tā他bǎ把jiǎngyì讲义fàngjìn放进huóyèjiā活页夹。
Anh ấy bỏ tài liệu bài giảng vào bìa còng.
He put the handouts into the ring binder.
zhè这gè个huóyèjiā活页夹kěyǐ可以zhuāng装yìbǎi一百yè页zhǐ纸。
Bìa còng này có thể chứa một trăm trang giấy.
This ring binder can hold one hundred sheets of paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây