活页夹
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "活页夹" (huóyèjiá) mang nghĩa "Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 页 (yè - hiệt): "trang (lượng từ cho trang sách)" + 夹 (jiā / gā - giáp): "Kẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 页: Từ hình ảnh chiếc đầu người cúi nhìn chăm chú, chữ được mở rộng để chỉ từng mặt giấy phẳng phiu trong cuốn sách gọi là trang giấy, trang sách (页). • Chữ 夹: Một người đứng dang tay (大) ở giữa giữ chặt hai vật nhỏ ở hai bên nách khiến chúng bị kẹp, ép vào giữa (夹).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bìa còng, bìa kẹp hồ sơ
Ví dụ (3)
活页夹里有很多资料。
Trong bìa còng có nhiều tài liệu.
There are many materials in the ring binder.
他把讲义放进活页夹。
Anh ấy bỏ tài liệu bài giảng vào bìa còng.
He put the handouts into the ring binder.
这个活页夹可以装一百页纸。
Bìa còng này có thể chứa một trăm trang giấy.
This ring binder can hold one hundred sheets of paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây