ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杂交水稻
zájiāo shuǐdào
Lúa lai
Hán việt: tạp giao thủy đạo
—

Gợi nhớ

Từ "杂交水稻" (zájiāo shuǐdào) mang nghĩa "Lúa lai", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 稻 (dào - đạo): "Cây lúa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 稻: Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻).

Thành phần cấu tạo

杂交水稻
zájiāo shuǐdào
Lúa lai
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
稻
dào • đạo
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lúa lai
Ví dụ (3)
yuánlóngpíng袁隆平yuànshì院士shì是zhōngguó中国zájiāo杂交shuǐdào水稻shìyè事业de的diànjīrén奠基人。
Viện sĩ Viên Long Bình là người đặt nền móng cho sự nghiệp lúa lai của Trung Quốc.
Academician Yuan Longping was the founder of China's hybrid rice cause.
tuīguǎng推广zhòngzhí种植gāochǎn高产zájiāo杂交shuǐdào水稻yǒuxiào有效jiějué解决le了xǔduō许多guójiā国家de的liángshi粮食duǎnquē短缺wèntí问题。
Phổ biến trồng lúa lai năng suất cao đã giải quyết hiệu quả vấn đề thiếu hụt lương thực ở nhiều quốc gia.
Promoting the cultivation of high-yield hybrid rice has effectively solved food shortages in many countries.
xīnyídài新一代zájiāo杂交shuǐdào水稻bùjǐn不仅chǎnliàng产量gāo高,érqiě而且kàng抗bìnghài病害nénglì能力jí极qiáng强。
Giống lúa lai thế hệ mới không chỉ năng suất cao mà còn có khả năng kháng sâu bệnh cực mạnh.
The new generation of hybrid rice not only has a high yield, but also possesses strong disease resistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây