蝉
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
14
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng (虫) có đôi cánh mỏng như tấm lưới đơn (单) suốt mùa hè ngân tiếng kêu vang trên vòm cây là con ve sầu (蝉).
Thành phần cấu tạo
蝉
Ve
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ
单
Chữ Đơn
Đơn độc, tấm lưới mỏng / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ve
Ví dụ (3)
夏天树上有很多蝉。
Mùa hè trên cây có rất nhiều ve.
There are many cicadas in the trees in summer.
蝉声从窗外传来。
Tiếng ve vọng vào từ ngoài cửa sổ.
The sound of cicadas came from outside the window.
小孩捉到一只蝉。
Đứa trẻ bắt được một con ve.
The child caught a cicada.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây