ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萦绕
yíng rào
vấn vít, văng vẳng, quẩn quanh (trong tâm trí)
Hán việt: oanh nhiễu
—

Gợi nhớ

Từ "萦绕" (yíng rào) mang nghĩa "vấn vít, văng vẳng, quẩn quanh (trong tâm trí)", kết hợp bởi 萦 (yíng - oanh): "quấn quýt" + 绕 (rào - nhiễu): "Quấn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萦: Những sợi dây leo mềm mại (艹) và sợi tơ mảnh (糸) đan cài bao phủ dưới mái hiên (冖) như nỗi nhớ cứ quấn quýt, vương vấn mãi trong lòng (萦). • Chữ 绕: Sợi tơ mềm (纟) cứ thế quấn vòng quanh từ thấp lên cao (尧) tạo nên đường xoắn ốc là quấn quanh, đi vòng (绕).

Thành phần cấu tạo

萦绕
yíng rào
vấn vít, văng vẳng, quẩn quanh (trong tâm trí)
萦
yíng • oanh
quấn quýt
艹
Bộ Thảo
Dây leo, cỏ cây
冖
Bộ Mịch
Mái che bao phủ
糸
Bộ Mịch (tơ)
Sợi tơ quấn quýt
绕
rào • nhiễu
Quấn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
尧
Chữ Nghiêu
Cao vợi, chồng lên nhau / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vấn vít, văng vẳng, quẩn quanh (trong tâm trí)
Ví dụ (3)
měimiào美妙de的gēshēng歌声zài在yīnyuètīng音乐厅lǐ里jiǔjiǔ久久yíngrào萦绕。
Tiếng hát tuyệt vời vang vọng vương vấn mãi trong phòng hòa nhạc.
The wonderful singing lingered in the concert hall for a long time.
líbié离别shí时mǔqīn母亲de的dīngzhǔ叮嘱yìzhí一直yíngrào萦绕zài在tā他de的ěrpàn耳畔。
Lời dặn dò của mẹ lúc chia ly cứ quẩn quanh bên tai anh ấy mãi.
His mother's parting words of advice have always lingered in his ears.
dàndàn淡淡de的huāxiāng花香yíngrào萦绕zài在kōngqì空气zhōng中,lìngrén令人xīnkuàngshényí心旷神怡。
Hương hoa dịu nhẹ thoang thoảng quẩn quanh trong không khí, khiến người ta khoan khoái dễ chịu.
A faint floral fragrance lingered in the air, leaving people feeling relaxed and happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây