ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦见
mèngjiàn
mơ thấy, nằm mơ thấy (động từ chỉ nội dung cụ thể đã thấy trong giấc mơ).
Hán việt: mộng kiến
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "梦见" (mèngjiàn) mang nghĩa "Mơ thấy", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

梦见
mèngjiàn
Mơ thấy
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mơ thấy, nằm mơ thấy (động từ chỉ nội dung cụ thể đã thấy trong giấc mơ).
Ví dụ (5)
wǒ我zuótiān昨天wǎnshang晚上mèngjiàn梦见nǐ你le了。
Tối hôm qua tôi đã mơ thấy bạn.
I dreamed about you last night.
nǐ你yě也mèngjiàn梦见wǒmen我们yào要qù去kǎoshì考试le了ma吗?
Bạn cũng mơ thấy chúng ta sắp phải đi thi à?
Did you also dream that we were going to take an exam?
wǒ我jīngcháng经常mèngjiàn梦见zìjǐ自己huì会fēi飞。
Tôi thường xuyên mơ thấy bản thân biết bay.
I often dream that I can fly.
bù不zhīdào知道wèishénme为什么,wǒ我mèngjiàn梦见diào掉jìn进shuǐ水lǐ里le了。
Không biết tại sao, tôi lại mơ thấy mình bị rơi xuống nước.
I don't know why, but I dreamed that I fell into the water.
mèngjiàn梦见qùshì去世de的qīnrén亲人shì是bú不shì是yìwèizhe意味着shénme什么?
Mơ thấy người thân đã mất thì có phải là điềm báo gì không?
Does dreaming about a deceased loved one mean something?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây