ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦幻
mènghuàn
huyền ảo, như trong mơ
Hán việt: mộng huyễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "梦幻" (mènghuàn) mang nghĩa "huyền ảo, như trong mơ", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻).

Thành phần cấu tạo

梦幻
mènghuàn
huyền ảo, như trong mơ
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:huyền ảo, như trong mơ
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条xīngkōng星空qún裙chuān穿zài在tā她shēn身shàng上,gěi给rén人yì一zhǒng种mènghuàn梦幻bānde般的gǎnjué感觉。
Chiếc váy bầu trời sao này mặc trên người cô ấy, mang lại một cảm giác huyền ảo như trong mơ.
This starry dress gives her a dreamy look.
díshìní迪士尼lèyuán乐园shì是yí一gè个chōngmǎn充满mènghuàn梦幻sècǎi色彩de的dìfang地方。
Công viên Disneyland là một nơi tràn ngập màu sắc mộng huyễn.
Disneyland is a place full of magic and wonder.
diànyǐng电影lǐ里de的tèxiào特效zuò做de得fēicháng非常bīzhēn逼真,dǎzào打造chū出le了yí一gè个mènghuàn梦幻de的shìjiè世界。
Kỹ xảo trong phim làm rất chân thực, tạo ra một thế giới huyền ảo.
The special effects in the movie were incredibly realistic, creating a dreamlike world.
zuówǎn昨晚wǒ我jīnglì经历le了yí一duàn段mènghuàn梦幻bānde般的qímiào奇妙lǚchéng旅程。
Tối qua tôi đã trải qua một chuyến đi kỳ diệu như trong mơ.
Last night, I went through a fantastical and dreamlike journey.
wǔtái舞台shàng上de的dēngguāng灯光xiàoguǒ效果rú如mènghuàn梦幻bān般měilì美丽。
Hiệu ứng ánh sáng trên sân khấu đẹp đẽ huyền ảo như trong mơ.
The stage lighting was dreamily beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây