ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻觉
huànjué
ảo giác, ảo tưởng
Hán việt: huyễn giác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "幻觉" (huànjué) mang nghĩa "ảo giác, ảo tưởng", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

幻觉
huànjué
ảo giác, ảo tưởng
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ảo giác, ảo tưởng
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为fā发gāoshāo高烧ér而chǎnshēng产生le了huànjué幻觉。
Anh ấy vì sốt cao nên đã sinh ra ảo giác.
He experienced hallucinations because of a high fever.
zhè这yíqiè一切zhǐbúguò只不过shì是nǐ你de的huànjué幻觉bàle罢了。
Tất cả những điều này chẳng qua chỉ là ảo tưởng của bạn mà thôi.
All of this is nothing but your hallucination.
yǒuxiē有些yàowù药物huì会yǐnqǐ引起yánzhòng严重de的huànjué幻觉。
Một số loại thuốc có thể gây ra ảo giác nghiêm trọng.
Some medications can cause severe hallucinations.
quēshuǐ缺水hé和píláo疲劳shǐ使tā他zài在shāmò沙漠zhōng中kàndào看到le了huànjué幻觉。
Thiếu nước và mệt mỏi khiến anh ấy nhìn thấy ảo giác trong sa mạc.
Dehydration and fatigue caused him to hallucinate in the desert.
yīshēng医生shuō说tā她de的huànjué幻觉shì是yóuyú由于shuìmián睡眠bùzú不足zàochéng造成de的。
Bác sĩ nói ảo giác của cô ấy là do thiếu ngủ gây ra.
The doctor said that her hallucinations were caused by lack of sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây