ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
知觉
zhījué
tri giác, ý thức, cảm giác (của cơ thể), sự nhận biết.
Hán việt: tri giác
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "知觉" (zhījué) mang nghĩa "tri giác", kết hợp bởi 知 (zhī - tri): "biết" + 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉).

Thành phần cấu tạo

知觉
zhījué
tri giác
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tri giác, ý thức, cảm giác (của cơ thể), sự nhận biết.
Ví dụ (5)
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中tóubù头部shòushāng受伤,shīqù失去le了zhījué知觉。
Anh ấy bị thương ở đầu trong vụ tai nạn xe và đã mất ý thức (bất tỉnh).
He suffered a head injury in the car accident and lost consciousness.
guò过le了yíhuìr一会儿,tā他cái才mànmàn慢慢huīfù恢复le了zhījué知觉。
Một lát sau, anh ấy mới từ từ hồi phục tri giác (tỉnh lại).
After a while, he slowly regained consciousness.
tiānqì天气tài太lěng冷le了,wǒ我de的shǒuzhǐ手指dōu都dòng冻de得méiyǒu没有zhījué知觉le了。
Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng đến mức mất hết cảm giác.
It was so cold that my fingers went numb.
rénlèi人类de的zhījué知觉bāokuò包括shìjué视觉、tīngjué听觉、xiùjué嗅觉děng等。
Tri giác của con người bao gồm thị giác, thính giác, khứu giác, v.v.
Human perception includes sight, hearing, smell, and so on.
zhè这zhǒng种yàowù药物kěnéng可能huì会yǐngxiǎng影响bìngrén病人de的zhījué知觉。
Loại thuốc này có thể ảnh hưởng đến tri giác của bệnh nhân.
This medication may affect the patient's perception.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây