ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幻想
huànxiǎng
ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng (viển vông).
Hán việt: huyễn tưởng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "幻想" (huànxiǎng) mang nghĩa "ảo tưởng", kết hợp bởi 幻 (huàn - huyễn): "hư ảo" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幻: Sợi tơ nhỏ mảnh (幺) bị xoay lộn ngược trong không trung làm hoa cả mắt, tạo nên những hình ảnh hư ảo, huyễn hoặc (幻). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

幻想
huànxiǎng
ảo tưởng
幻
huàn • huyễn
hư ảo
幺
Bộ Yêu
Nhỏ bé (nằm bên trái)
刁
Điêu (biến thể)
Xoay ngược (nằm bên phải)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng (viển vông).
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是huànxiǎng幻想zìjǐ自己néng能yíyè一夜bàofù暴富。
Anh ta lúc nào cũng ảo tưởng mình có thể giàu lên sau một đêm.
He always fantasizes about becoming rich overnight.
búyào不要zhěngtiān整天huànxiǎng幻想,yào要jiǎotàshídì脚踏实地。
Đừng có suốt ngày mơ mộng hão huyền, phải thực tế (chân đạp đất) lên.
Don't spend all day daydreaming; keep your feet on the ground.
xiǎonǚhái小女孩huànxiǎng幻想zhè这zhe着chéngwéi成为yì一míng名gōngzhǔ公主。
Cô bé mơ mộng (tưởng tượng) mình trở thành một nàng công chúa.
The little girl dreamed of becoming a princess.
rénlèi人类céng曾huànxiǎng幻想nénggòu能够xiàng像niǎor鸟儿yíyàng一样fēixiáng飞翔。
Loài người đã từng mộng tưởng có thể bay lượn giống như loài chim.
Humans once dreamed of being able to fly like birds.
tā他zài在huànxiǎng幻想zhe着wèilái未来de的měihǎo美好shēnghuó生活。
Anh ấy đang mường tượng về cuộc sống tươi đẹp trong tương lai.
He is fantasizing about a wonderful future life.
2
danh từ
Nghĩa:ảo tưởng, sự tưởng tượng, điều không thực tế.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fēnqīng分清xiànshí现实yǔ与huànxiǎng幻想。
Chúng ta phải phân biệt rõ hiện thực và ảo tưởng.
We must distinguish reality from fantasy.
wǒmen我们yào要jiǎotàshídì脚踏实地,bié别bào抱bùqiēshíjì不切实际de的huànxiǎng幻想。
Chúng ta phải làm việc thực tế, đừng ôm ấp ảo tưởng viển vông.
This is a famous science fiction novel.
tā他de的jìhuà计划chōngmǎn充满le了bùqiēshíjì不切实际de的huànxiǎng幻想。
Kế hoạch của anh ta chứa đầy những ảo tưởng thiếu thực tế.
His plan is full of unrealistic fantasies.
zhè这shì是yí一gè个měilì美丽de的huànxiǎng幻想。
Đây là một sự tưởng tượng đẹp đẽ.
This is a beautiful fantasy.
nǎpà哪怕shì是huànxiǎng幻想,yě也néng能gěi给rén人dàilái带来ānwèi安慰。
Cho dù là ảo tưởng thì cũng có thể mang lại sự an ủi cho con người.
Even a fantasy can bring people comfort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây