不想
本
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "不想" (bùxiǎng) nghĩa là "không muốn", ghép bởi: 不 (bù): không + 想 (xiǎng): nghĩ.
Thành phần cấu tạo
不想
không muốn
一
个 (biến thể)
相
心
Hình ảnh:

Phân tích từ 不想
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không muốn
Ví dụ (3)
我今天不想出门。
Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
I don't want to go out today.
他不想回答这个问题。
Anh ấy không muốn trả lời câu hỏi này.
He doesn't want to answer this question.
她不想再等了。
Cô ấy không muốn đợi nữa.
She doesn't want to wait anymore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây