ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不想做
bù xiǎng zuò
không có ý định hoặc hứng thú làm
Hán việt: bất tưởng tố
—

Gợi nhớ

Từ "不想做" (bù xiǎng zuò) nghĩa là "không có ý định hoặc hứng thú làm", ghép bởi: 不 (bù): không + 想 (xiǎng): nghĩ + 做 (zuò): làm.

Thành phần cấu tạo

不想做
bù xiǎng zuò
không có ý định hoặc hứng thú làm
一
个 (biến thể)
相
心
亻
故

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không có ý định hoặc hứng thú làm
Ví dụ (3)
jīntiān今天tài太lèi累le了,wǒ我shénme什么dōu都bù不xiǎng想zuò做。
Hôm nay mệt quá rồi, tôi cái gì cũng không muốn làm.
Too tired today, I don't want to do anything.
wéibèi违背liángxīn良心de的shì事,tā他jiānjué坚决bù不xiǎng想zuò做。
Những việc vi phạm lương tâm, anh ấy kiên quyết không muốn làm.
Things against conscience, he firmly doesn't want to do.
rúguǒ如果bù不xiǎng想zuò做,jiù就míngquè明确jùjué拒绝。
Nếu không muốn làm, thì từ chối rõ ràng.
If you don't want to do it, refuse clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây